793.000.000 đ
2019
Mới 100%
Trắng, Bạc, Xám, Đen, Đỏ, Cam
Nhập khẩu Thái Lan
3 năm hoặc 100.000 Km
Gọi ngay(Nhấn vào Đây)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Nhận báo giá Xe(Nhấn vào Đây)
  • Đặt mua qua ĐT (24h/7): 0989.248.329
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT – có xe giao ngay, đủ màu

ĐẠI LÝ TOYOTA MỸ ĐÌNH – UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ MR Thiên – 0989.248.329  Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất!

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 07 -08 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Toyota Hilux số sàn 2 cầu được trang bị động cơ 2.4L hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp Common Rail cho công suất 147 mã lực mạnh mẽ và bền bi. Hệ thống dẫn động hai cầu bán thời gian, gài cầu điện tử, số sàn 6 cấp giúp Bạn chuyển số mượt mà và êm ái.

Toyota Hilux số sàn 2 cầu màu đen mạnh mẽ, nam tính và thể thao.

Toyota Hilux số sàn 2 cầu với chế độ đèn chờ dẫn đường thông minh, hệ thống điều khiển đèn tự động.

Toyota Hilux số sàn 2 cầu với cản sau mạ crôm sang trọng và thể thao

Các màu xe Hilux 2.4 số sàn 2019:

Hilux 2.4 số sàn 2019 Màu Cam

Hilux 2.4 số sàn 2019 Màu Đỏ

Hilux 2.4 số sàn 2019 Màu Bạc

Hilux 2.4 số sàn 2019 Màu Xám

Hilux 2.4 số sàn 2019 Màu Đen

Hilux 2.4 số sàn 2019 Màu Trắng

Hình ảnh Nội thất của xe Hilux:

Nội thất xe Toyota Hilux số sàn 2 cầu với ghế nỉ cao cấp, nút bấm điều khiển trên vô lăng

Toyota Hilux số sàn 2 cầu trang bị đầu CD, 6 loa, hệ thống đàm thoại rảnh tay.

Toyota Hilux số sàn 2 cầu hàng ghế sau rộng rãi với khoảng để chân lớn, độ nghiêng lưng rất thoải mát mang đến cảm giác dễ chịu cho Bạn khi di chuyển trên những cung đường dài.

Hàng ghế thứ 2 xe Toyota Hilux số sàn 2 cầu được trang bị nhiều hộc để đồ, gập ghế một cách tiện ích.

Với việc trang bị Hộc để kính mắt tiện ích, Hilux cho thấy sự tiện nghi tối đa mong muốn mang đến cho hành khách.

Tay nắm cửa được trang bị ngay trên các cột trụ giúp việc lên xuống xe dễ dàng và an toàn hơn bao giờ hết.

Hộp để đồ có khả năng làm mát: Ngăn đựng vật dụng được trang bị cửa lấy gió từ hệ thống điều hòa với chức năng làm mát ngăn trong giúp hành khách có thể thưởng thức đồ uống mát lạnh ngay trên xe trong suốt chuyên hành trình.

 

Ngăn đựng vật dụng hàng ghế sau được thiết kế nhằm tối đa hóa không gian bên trong xe mang lại sự thuận tiện tối đa cho người sử dụng.

Giá giữ ly được thiết kế nhằm tối ưu hóa sự tiện nghi cho không gian nội thất của xe.

Tựa tay cho hàng ghế phía sau tạo sự thoải mái và tiện nghi tối đa cho hành khách trong suốt chuyến đi.

Các trang thiết bị an toàn của xe Toyota Hilux số sàn 2 cầu

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
2 túi khí
Túi khí bên hông phía trước 2 túi khí
Túi khí rèm 2 túi khí
Túi khí đầu gối người lái 1 túi khí
Khung xe GOA
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With
Cột lái tự đổ
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ
Có/With

Thông số kĩ thuật xe Hilux:

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
310
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
Trọng lượng không tải (kg)
2055-2090
Trọng lượng toàn tải (kg)
2910
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/2000
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65 R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
N/A
Trong đô thị
N/A
Ngoài đô thị
N/A

Anh/Chị đang muốn biết giá lăn bánh (giá đã bao gồm thuế trước bạ, tiền biển, tiền đăng kiểm, phí đường bộ…) của xe Toyota Hilux 2.4 số sàn hãy gọi ngay Hotline để được báo giá và nhận khuyến mại mới nhất!

Mọi chi tiết xin liên hệ Toyota Mỹ Đình – Hotline: PTKD Mr Thiên – 0989248329